Cao su chống va đập cửa

Từ: 名目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

danh mục
Tên gọi. ☆Tương tự:
danh xưng
稱.

Nghĩa của 名目 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngmù] danh mục; tên gọi。事物的名称。
名目繁多。
danh mục nhiều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
名目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名目 Tìm thêm nội dung cho: 名目