Cao su chống va đập cửa
danh mục
Tên gọi. ☆Tương tự:
danh xưng
名稱.
Nghĩa của 名目 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngmù] danh mục; tên gọi。事物的名称。
名目繁多。
danh mục nhiều.
名目繁多。
danh mục nhiều.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |

Tìm hình ảnh cho: 名目 Tìm thêm nội dung cho: 名目
