Cao su chống va đập cửa

Từ: 名素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名素:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

danh tố
☆Tương tự:
danh sĩ
士.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
名素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名素 Tìm thêm nội dung cho: 名素