Từ: 后台老板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后台老板:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 后 • 台 • 老 • 板

Nghĩa của 后台老板 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòutáilǎobǎn] chủ gánh; ông bầu; kẻ đứng sau; kẻ giật dây。原指戏班子的斑主,借指背后操纵、支持的人或集团。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu后:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai台:một hai; giêng hai
thai台:thiên thai, khoan thai
thay台:vui thay
thơi台:thảnh thơi
đài台:đền đài; điện đài; võ đài
đày台:đày ải, tù đày; đày tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản板:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng板: 
bửng板:bửng cối xay
phản板:phản gỗ
ván板:tấm ván; đậu ván
后台老板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后台老板 Tìm thêm nội dung cho: 后台老板