Từ: 人困马乏 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人困马乏:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 人 • 困 • 马 • 乏
Nghĩa của 人困马乏 trong tiếng Trung hiện đại:
[rénkùnmǎfá] người kiệt sức, ngựa hết hơi; mệt lử; mệt nhoài。形容体力疲劳不堪(不一定有马)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 困
| khuôn | 困: | rập khuôn |
| khốn | 困: | khốn đốn, khốn khổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乏
| bấp | 乏: | bấp bênh |
| bập | 乏: | |
| bặp | 乏: | |
| mạp | 乏: | mập mạp |
| mấp | 乏: | mấp máy |
| mập | 乏: | béo mập |
| mặp | 乏: | chắc mặp |
| phúp | 乏: | đập phúp phúp |
| phạp | 乏: | phạp (thiếu): bất phạp kì nhân (không thiếu những người như vậy) |
| phập | 乏: | phập phồng |
| phặp | 乏: | chém phặp |
| phốp | 乏: | phốp pháp |
| phụp | 乏: | lọt phụp |