Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 后台老板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后台老板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后台老板 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòutáilǎobǎn] chủ gánh; ông bầu; kẻ đứng sau; kẻ giật dây。原指戏班子的斑主,借指背后操纵、支持的人或集团。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
后台老板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后台老板 Tìm thêm nội dung cho: 后台老板