Từ: 臂甲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臂甲:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 臂 • 甲

Nghĩa của 臂甲 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìjiǎ] mảnh che tay (trong áo giáp)。防护臂部的铠甲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臂

tí臂:tí (cánh tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp甲:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp甲:giẹp lép
kép甲:áo kép, lá kép
nháp甲:nhớp nháp
ráp甲:ráp lại
臂甲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 臂甲 Tìm thêm nội dung cho: 臂甲