Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 落腮胡子 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落腮胡子:
Nghĩa của 落腮胡子 trong tiếng Trung hiện đại:
[luòsāihú·zi] râu quai nón。同"络腮胡子"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腮
| tai | 腮: | tai nghe |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡
| hò | 胡: | hát hò; hò hét, hò reo |
| hồ | 胡: | Hồ (tên họ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 落腮胡子 Tìm thêm nội dung cho: 落腮胡子
