Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 处之泰然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 处之泰然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 处之泰然 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔzhītàirán] bằng chân như vại; ung dung tự tại; điềm tĩnh; trầm tĩnh; bình tĩnh; không bối rối。对待这样的情况,安然自得,毫不在乎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泰

thái:núi Thái sơn
xái: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
处之泰然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 处之泰然 Tìm thêm nội dung cho: 处之泰然