Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 后头 trong tiếng Trung hiện đại:
[hòu·tou] 1. phía sau; mặt sau; sau。后面1.。
楼后头有一片果树林。
sau toà nhà có một vườn cây ăn quả.
2. sau đây; tiếp sau đây。后面2.。
怎样预防的问题,后头还要细谈。
vấn đề làm thế nào để phòng ngừa, sau đây sẽ nói rõ.
3. sau này; về sau。后来1.。
楼后头有一片果树林。
sau toà nhà có một vườn cây ăn quả.
2. sau đây; tiếp sau đây。后面2.。
怎样预防的问题,后头还要细谈。
vấn đề làm thế nào để phòng ngừa, sau đây sẽ nói rõ.
3. sau này; về sau。后来1.。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 后头 Tìm thêm nội dung cho: 后头
