Từ: 无头案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无头案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无头案 trong tiếng Trung hiện đại:

[wútóu"àn] vụ án không đầu mối; vụ án không manh mối (vụ án, sự việc không biết lần từ đâu)。没有线索可找的案件或事情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
无头案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无头案 Tìm thêm nội dung cho: 无头案