Từ: 天梯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天梯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天梯 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāntī] thang trời; cầu thang cao。很高的梯子,多装置在较高的建筑、设备上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梯

thang:thang gỗ
thê:lê thê
天梯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天梯 Tìm thêm nội dung cho: 天梯