Từ: 自奉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自奉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 自 • 奉

Nghĩa của 自奉 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìfèng] 书
ăn tiêu; ăn sài。自己生活享用。
自奉甚俭
chi tiêu khá tiết kiệm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ自:tợ (tựa như)
từ自:từ đời xưa
tự自:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奉

phụng奉:cung phụng
vụng奉:vụng trộm; vụng về
自奉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自奉 Tìm thêm nội dung cho: 自奉