Từ: 后景 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后景:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后景 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòujǐng] hậu cảnh; cảnh nền; phông nền。画面上衬托在主体后面的景物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại
后景 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后景 Tìm thêm nội dung cho: 后景