Cao su chống va đập cửa

Từ: 脉案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脉案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脉案 trong tiếng Trung hiện đại:

[màiàn] kết luận mạch chứng (cách gọi của đông y)。中医对病症的断语,一般写在处方上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉

mạch:mạch máu; mạch nguồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
脉案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脉案 Tìm thêm nội dung cho: 脉案