Cao su chống va đập cửa
Chữ 仟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 仟, chiết tự chữ THIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仟:
仟
U+4EDF, tổng 5 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: qian1;
Việt bính: cin1;
仟 thiên
Nghĩa Trung Việt của từ 仟
(Danh) Tên chức quan trong quân đội thời xưa, chỉ huy một nghìn người.(Danh) Chữ thiên 千 kép.
(Danh) Đường nhỏ trong ruộng.
§ Thông thiên 阡.
thiên, như "thiên (số ngàn); liên thiên" (gdhn)
Nghĩa của 仟 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiān]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 5
Hán Việt: THIÊN
một ngàn viết bằng chữ。"千"的大写。
Số nét: 5
Hán Việt: THIÊN
một ngàn viết bằng chữ。"千"的大写。
Chữ gần giống với 仟:
㐰, 㐱, 㐲, 㐳, 㐴, 㐵, 㐷, 仔, 仕, 他, 仗, 付, 仙, 仚, 仛, 仝, 仞, 仟, 仡, 代, 令, 仨, 仪, 仫, 们, 仭, 令, 𠆩, 𠆳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仟
| thiên | 仟: | thiên (số ngàn); liên thiên |

Tìm hình ảnh cho: 仟 Tìm thêm nội dung cho: 仟
