Từ: 琐碎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琐碎:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 琐 • 碎

Nghĩa của 琐碎 trong tiếng Trung hiện đại:

[suǒsuì] vụn vặt; vặt vãnh。细小而繁多。
琐琐碎碎。
vụn và vụn vặt.
摆脱这些瑣碎的事,多抓些大问题。
thoát khỏi được mấy chuyện vặt vãnh này mới làm được chuyện lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琐

toả琐:toả (không đáng kể), toả sự (chuyện vặt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碎

thỏi碎:thỏi đất
toái碎:việc tế toái (việc vụn vặt)
toả碎:toả (mảnh vỡ)
tui碎:tui đây
tôi碎:vua tôi
tủi碎:tủi thân
琐碎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 琐碎 Tìm thêm nội dung cho: 琐碎