Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 国际主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国际主义:
Nghĩa của 国际主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[guójìzhǔyì] chủ nghĩa quốc tế。马克思主义关于国际无产阶级团结的思想,是国际共产主义运动的指导原则之一。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 际
| tế | 际: | tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |

Tìm hình ảnh cho: 国际主义 Tìm thêm nội dung cho: 国际主义
