Từ: 吠陀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吠陀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phệ đà
Phiên âm chữ "Veda" từ tiếng Phạn, là kinh văn căn bản của Bà-la-môn Ấn Độ giáo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吠

phệ:phệ (sủa): phệ hình phệ thanh (chó theo bầy sủa đổng)
phịa:nói phịa (nói khoác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陀

: 
đà:đà đao (chém ngược lại phía sau)
吠陀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吠陀 Tìm thêm nội dung cho: 吠陀