Chữ 吠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吠, chiết tự chữ PHỆ, PHỊA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吠:

吠 phệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 吠

Chiết tự chữ phệ, phịa bao gồm chữ 口 犬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

吠 cấu thành từ 2 chữ: 口, 犬
  • khẩu
  • chó, khuyển
  • phệ [phệ]

    U+5420, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fei4;
    Việt bính: fai6
    1. [吠陀] phệ đà;

    phệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 吠

    (Động) Sủa.
    ◇Nguyễn Du
    : Khuyển phệ lâm trung tri hữu nhân (Tam Giang khẩu đường dạ bạc ) Chó sủa trong rừng, biết là có người.

    phệ, như "phệ (sủa): phệ hình phệ thanh (chó theo bầy sủa đổng)" (gdhn)
    phịa, như "nói phịa (nói khoác)" (gdhn)

    Nghĩa của 吠 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (狗)
    [fèi]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 7
    Hán Việt: PHỆ
    sủa (chó)。(狗)叫。
    狂吠
    sủa dại
    鸡鸣犬吠。
    gà gáy chó sủa.
    Từ ghép:
    吠形吠声

    Chữ gần giống với 吠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

    Chữ gần giống 吠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 吠 Tự hình chữ 吠 Tự hình chữ 吠 Tự hình chữ 吠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 吠

    phệ:phệ (sủa): phệ hình phệ thanh (chó theo bầy sủa đổng)
    phịa:nói phịa (nói khoác)
    吠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 吠 Tìm thêm nội dung cho: 吠