Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 吠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吠, chiết tự chữ PHỆ, PHỊA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吠:
吠
Pinyin: fei4;
Việt bính: fai6
1. [吠陀] phệ đà;
吠 phệ
Nghĩa Trung Việt của từ 吠
(Động) Sủa.◇Nguyễn Du 阮攸: Khuyển phệ lâm trung tri hữu nhân 犬吠林中知有人 (Tam Giang khẩu đường dạ bạc 三江口塘夜泊) Chó sủa trong rừng, biết là có người.
phệ, như "phệ (sủa): phệ hình phệ thanh (chó theo bầy sủa đổng)" (gdhn)
phịa, như "nói phịa (nói khoác)" (gdhn)
Nghĩa của 吠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (狗)
[fèi]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: PHỆ
sủa (chó)。(狗)叫。
狂吠
sủa dại
鸡鸣犬吠。
gà gáy chó sủa.
Từ ghép:
吠形吠声
[fèi]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: PHỆ
sủa (chó)。(狗)叫。
狂吠
sủa dại
鸡鸣犬吠。
gà gáy chó sủa.
Từ ghép:
吠形吠声
Chữ gần giống với 吠:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吠
| phệ | 吠: | phệ (sủa): phệ hình phệ thanh (chó theo bầy sủa đổng) |
| phịa | 吠: | nói phịa (nói khoác) |

Tìm hình ảnh cho: 吠 Tìm thêm nội dung cho: 吠
