Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 陀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陀, chiết tự chữ ĐÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陀:
陀
Pinyin: tuo2, duo4;
Việt bính: to4
1. [阿彌陀佛] a di đà phật 2. [頭陀] đầu đà 3. [吠陀] phệ đà;
陀 đà
Nghĩa Trung Việt của từ 陀
(Tính) Gập ghềnh, lởm chởm.(Danh) Vật hình tròn.
◇Tây du kí 西遊記: Bả côn tử vọng tiểu yêu đầu thượng nhạ liễu nhất nhạ, khả liên, tựu nhạ đắc tượng nhất cá nhục đà 把棍子望小妖頭上砑了一砑, 可憐, 就砑得像一個肉陀 (Đệ thất thập tứ hồi) Cầm gậy nhằm đầu tiểu yêu giáng xuống một nhát, thương thay, chỉ còn là một khối thịt tròn.
(Danh) Đà loa 陀螺 con vụ, con quay (đồ chơi).
§ Ghi chú: Có khi viết là 阤.
đà, như "đà đao (chém ngược lại phía sau)" (gdhn)
Nghĩa của 陀 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuó]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÀ
núi (không cao)。山冈。
Từ ghép:
陀螺
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÀ
núi (không cao)。山冈。
Từ ghép:
陀螺
Dị thể chữ 陀
陁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陀
| dà | 陀: | |
| đà | 陀: | đà đao (chém ngược lại phía sau) |

Tìm hình ảnh cho: 陀 Tìm thêm nội dung cho: 陀
