Chữ 陀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陀, chiết tự chữ ĐÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陀:

陀 đà

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 陀

Chiết tự chữ đà bao gồm chữ 阜 它 hoặc 阝 它 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 陀 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 它
  • phụ
  • dà, tha, đà
  • 2. 陀 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 它
  • phụ, ấp
  • dà, tha, đà
  • đà [đà]

    U+9640, tổng 7 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tuo2, duo4;
    Việt bính: to4
    1. [阿彌陀佛] a di đà phật 2. [頭陀] đầu đà 3. [吠陀] phệ đà;

    đà

    Nghĩa Trung Việt của từ 陀

    (Tính) Gập ghềnh, lởm chởm.

    (Danh)
    Vật hình tròn.
    ◇Tây du kí 西
    : Bả côn tử vọng tiểu yêu đầu thượng nhạ liễu nhất nhạ, khả liên, tựu nhạ đắc tượng nhất cá nhục đà , , (Đệ thất thập tứ hồi) Cầm gậy nhằm đầu tiểu yêu giáng xuống một nhát, thương thay, chỉ còn là một khối thịt tròn.

    (Danh)
    Đà loa con vụ, con quay (đồ chơi).
    § Ghi chú: Có khi viết là .
    đà, như "đà đao (chém ngược lại phía sau)" (gdhn)

    Nghĩa của 陀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tuó]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐÀ
    núi (không cao)。山冈。
    Từ ghép:
    陀螺

    Chữ gần giống với 陀:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨸬, 𨸾,

    Dị thể chữ 陀

    ,

    Chữ gần giống 陀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 陀 Tự hình chữ 陀 Tự hình chữ 陀 Tự hình chữ 陀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 陀

    : 
    đà:đà đao (chém ngược lại phía sau)
    陀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 陀 Tìm thêm nội dung cho: 陀