Từ: 听写 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 听写:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 听写 trong tiếng Trung hiện đại:

[tīngxiě] nghe viết; nghe viết chính tả; viết chính tả。语文教学方法之一,由教师发音或朗读,学生笔录,用来训练学生听和写的能力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 写

tả:miêu tả
听写 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 听写 Tìm thêm nội dung cho: 听写