Từ: 恨铁不成钢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恨铁不成钢:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 恨 • 铁 • 不 • 成 • 钢

Nghĩa của 恨铁不成钢 trong tiếng Trung hiện đại:

[hèntiěbùchénggāng] chỉ tiếc rèn sắt không thành thép (ví với việc yêu cầu nghiêm khắc đối với người khác, mong muốn họ được tốt hơn)。比喻对人要求严格,希望他变得更好。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨

giận恨:giận dữ, nổi giận; oán giận
hận恨:hận thù, oán hận
hằn恨:hằn học, thù hằn
hờn恨:căm hờn, oán hờn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt铁:sắt thép, mặt sắt
thiết铁:thiết (sắt, vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành成:thành công
thình成:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钢

cương钢:bất tú cương (thép không dỉ)
恨铁不成钢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恨铁不成钢 Tìm thêm nội dung cho: 恨铁不成钢