Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嶷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嶷, chiết tự chữ NGHI, NGỰC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嶷:
嶷 nghi, ngực
Đây là các chữ cấu thành từ này: 嶷
嶷
Pinyin: yi2, ni4;
Việt bính: ji4 jik6;
嶷 nghi, ngực
Nghĩa Trung Việt của từ 嶷
(Danh) Cửu Nghi 九嶷 tên núi ở tỉnh Hồ Nam. Tương truyền vua Thuấn 舜 chết ở đây.§ Còn gọi là Thương Ngô san 蒼梧山.Một âm là ngực.
(Tính) Tuổi nhỏ mà thông tuệ.
(Tính) Cao, cao lớn.
(Tính) Cao thượng, kiệt xuất.
(Danh) Lúc nhỏ tuổi, ấu niên.
Nghĩa của 嶷 trong tiếng Trung hiện đại:
[yí]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 17
Hán Việt: NGHI
Cửu Nghi (tên núi ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。九嶷,山名,在湖南。
Số nét: 17
Hán Việt: NGHI
Cửu Nghi (tên núi ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。九嶷,山名,在湖南。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 嶷 Tìm thêm nội dung cho: 嶷
