Chữ 嶷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嶷, chiết tự chữ NGHI, NGỰC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嶷:

嶷 nghi, ngực

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嶷

Chiết tự chữ nghi, ngực bao gồm chữ 山 疑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嶷 cấu thành từ 2 chữ: 山, 疑
  • san, sơn
  • nghi, ngơi, ngờ
  • nghi, ngực [nghi, ngực]

    U+5DB7, tổng 17 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi2, ni4;
    Việt bính: ji4 jik6;

    nghi, ngực

    Nghĩa Trung Việt của từ 嶷

    (Danh) Cửu Nghi tên núi ở tỉnh Hồ Nam. Tương truyền vua Thuấn chết ở đây.
    § Còn gọi là Thương Ngô san .Một âm là ngực.

    (Tính)
    Tuổi nhỏ mà thông tuệ.

    (Tính)
    Cao, cao lớn.

    (Tính)
    Cao thượng, kiệt xuất.

    (Danh)
    Lúc nhỏ tuổi, ấu niên.

    Nghĩa của 嶷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yí]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 17
    Hán Việt: NGHI
    Cửu Nghi (tên núi ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。九嶷,山名,在湖南。

    Chữ gần giống với 嶷:

    , , , , , , , , , , 𡽫, 𡽱, 𡽾,

    Chữ gần giống 嶷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嶷 Tự hình chữ 嶷 Tự hình chữ 嶷 Tự hình chữ 嶷

    嶷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嶷 Tìm thêm nội dung cho: 嶷