Từ: 保皇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保皇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bảo hoàng
Ủng hộ chính thể quân chủ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皇

hoàng:hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc
保皇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保皇 Tìm thêm nội dung cho: 保皇