Cao su chống va đập cửa

Từ: 洞若观火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洞若观火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洞若观火 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngruòguānhuǒ] thấy rõ; nhìn rõ; nhìn rõ mồn một。形容看得清楚明白。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞

dọng:dọng tre
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đọng:ứ đọng; cô đọng
động:cái hang, cái động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 若

nhã:bát nhã (phiên âm từ Prajna)
nhược:nhược bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
洞若观火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洞若观火 Tìm thêm nội dung cho: 洞若观火