Cao su chống va đập cửa

Chữ 舩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舩, chiết tự chữ CHÂU, THUYỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舩:

舩 thuyền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 舩

Chiết tự chữ châu, thuyền bao gồm chữ 舟 公 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

舩 cấu thành từ 2 chữ: 舟, 公
  • chu, châu
  • công
  • thuyền [thuyền]

    U+8229, tổng 10 nét, bộ Chu 舟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chuan2;
    Việt bính: syun4;

    thuyền

    Nghĩa Trung Việt của từ 舩

    Tục dùng như chữ thuyền .

    châu, như "khinh châu (thuyền)" (gdhn)
    thuyền, như "chiếc thuyền" (gdhn)

    Chữ gần giống với 舩:

    , , , , , , , , , , , , 𦨜,

    Chữ gần giống 舩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 舩 Tự hình chữ 舩 Tự hình chữ 舩 Tự hình chữ 舩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 舩

    châu:khinh châu (thuyền)
    thuyền:chiếc thuyền
    舩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 舩 Tìm thêm nội dung cho: 舩