Từ: 研讨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 研讨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 研讨 trong tiếng Trung hiện đại:

[yántǎo] nghiên cứu và thảo luận。研究和讨论。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 研

nghiên:nghiên cứu
nghiến: 
nghiền:nghiền nát ra
nghiện:nghiện rượu, nghiện hút
tên: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讨

thảo:thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)
研讨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 研讨 Tìm thêm nội dung cho: 研讨