Từ: 治水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 治水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 治水 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìshuǐ] trị thuỷ。疏通水道,消除水患。
治水工程
công trình trị thuỷ
大禹治水
vua Đại Vũ trị thuỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
治水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 治水 Tìm thêm nội dung cho: 治水