Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 春卷 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūnjuǎn] nem rán; chả giò chiên。(春卷儿)食品,用薄面皮裹馅,卷成细长形,放在油里炸熟。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 春
| xoan | 春: | còn xoan, đương xoan |
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷
| cuốn | 卷: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| quyển | 卷: | quyển sách |
| quẹn | 卷: | sạch quẹn, quẹn má hồng |

Tìm hình ảnh cho: 春卷 Tìm thêm nội dung cho: 春卷
