Cao su chống va đập cửa

Từ: 春卷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春卷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春卷 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnjuǎn] nem rán; chả giò chiên。(春卷儿)食品,用薄面皮裹馅,卷成细长形,放在油里炸熟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷

cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
quyển:quyển sách
quẹn:sạch quẹn, quẹn má hồng
春卷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春卷 Tìm thêm nội dung cho: 春卷