Từ: 听政 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 听政:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 听政 trong tiếng Trung hiện đại:

[tīngzhèng] nghe báo cáo và quyết định sự việc; nắm quyền cai trị。(帝王或摄政的人)上朝听取臣子报告,并决定政事。
垂帘听政
buông rèm chấp chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
听政 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 听政 Tìm thêm nội dung cho: 听政