Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cảnh giác có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cảnh giác:
Nghĩa cảnh giác trong tiếng Việt:
["- đg. (hoặc d.). Có sự chú ý thường xuyên để kịp thời phát hiện âm mưu hoặc hành động của kẻ thù hay của kẻ gian. Cảnh giác với địch. Cảnh giác đề phòng. Thiếu cảnh giác."]Dịch cảnh giác sang tiếng Trung hiện đại:
戒心 《警惕心。》警觉 《对危险或情况变化的敏锐的感觉。》tính cảnh giác.
警觉性。
đề cao cảnh giác, bảo vệ tổ quốc.
提高警惕, 保卫祖国。
ngẫm nghĩ quá khứ biết được tương lai, đáng để chúng ta cảnh giác.
鉴往知来, 值得我们警醒。 警醒 《警戒醒悟。也作警省。》
惕厉; 警惕; 戒惧; 惕励 《对可能发生的危险情况或错误倾向保持敏锐的感觉。》
cảnh giác ngày đêm
日夜惕厉。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cảnh
| cảnh | 儆: | cảnh báo; cảnh tỉnh |
| cảnh | 境: | nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ |
| cảnh | 憬: | cảnh tỉnh; cảnh ngộ |
| cảnh | 景: | cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh |
| cảnh | 耿: | cảnh trực (thẳng thắn) |
| cảnh | 胫: | cảnh (xương lớn ở ống chân) |
| cảnh | 脛: | cảnh (xương lớn ở ống chân) |
| cảnh | 警: | cảnh sát; cảnh báo |
| cảnh | 踁: | cảnh (xương lớn ở ống chân) |
| cảnh | 頃: | công cảnh (mẫu tây) |
| cảnh | 顷: | công cảnh (mẫu tây) |
| cảnh | 颈: | cảnh hạng (cái cổ) |
| cảnh | 頸: | cảnh hạng (cái cổ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giác
| giác | 覚: | giác quan, thính giác |
| giác | 觉: | giác quan, thính giác |
| giác | 𮗓: | giác quan, thính giác |
| giác | 覺: | giác quan, thính giác |
| giác | 角: | giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau) |
Gới ý 15 câu đối có chữ cảnh:
Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần
Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

Tìm hình ảnh cho: cảnh giác Tìm thêm nội dung cho: cảnh giác
