Từ: 凑份子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凑份子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凑份子 trong tiếng Trung hiện đại:

[còufèn·zi] 1. góp tiền; chung tiền (để tặng quà hoặc làm việc gì đó)。各人拿出若干钱合起来送礼或办事。

2. thêm phiền phức; rách việc; mang lại phiền toái thêm。指添麻烦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凑

tấu:tấu (gom lại; gặp may)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 份

phân:phân chia
phần:một phần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
凑份子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凑份子 Tìm thêm nội dung cho: 凑份子