Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 海损 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎisǔn] 1. tổn thất; thiệt hại (do vận tải trên biển)。货物在海运中受到的损失。
2. tổn hại; tổn thất (tàu bè)。船舶在海上航行中受到损坏。
2. tổn hại; tổn thất (tàu bè)。船舶在海上航行中受到损坏。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 损
| tổn | 损: | tổn hại, tổn thất |

Tìm hình ảnh cho: 海损 Tìm thêm nội dung cho: 海损
