Từ: 海损 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海损:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海损 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎisǔn] 1. tổn thất; thiệt hại (do vận tải trên biển)。货物在海运中受到的损失。
2. tổn hại; tổn thất (tàu bè)。船舶在海上航行中受到损坏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 损

tổn:tổn hại, tổn thất
海损 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海损 Tìm thêm nội dung cho: 海损