Chữ 纜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纜, chiết tự chữ LÃM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 纜:

纜 lãm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 纜

Chiết tự chữ lãm bao gồm chữ 絲 覽 hoặc 糹 覽 hoặc 糸 覽 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 纜 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 覽
  • ti, ty, tơ, tưa
  • lãm
  • 2. 纜 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 覽
  • miên, mịch
  • lãm
  • 3. 纜 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 覽
  • mịch
  • lãm
  • lãm [lãm]

    U+7E9C, tổng 27 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lan4, lan3;
    Việt bính: laam6;

    lãm

    Nghĩa Trung Việt của từ 纜

    (Danh) Dây neo thuyền.
    ◇Đỗ Phủ
    : Cẩm lãm nha tường khởi bạch âu (Thu hứng ) (ở chỗ) Dây neo thuyền bằng gấm và cột buồm bằng ngà, những con chim âu trắng bay lên.

    (Danh)
    Dây xoắn, dây cáp.
    ◎Như: điện lãm dây điện, cương lãm dây cáp thép.

    (Động)
    Buộc, trói.
    ◇Thủy hử truyện : Liễu âm nhàn lãm điếu ngư thuyền (Đệ thập ngũ hồi) Dưới bóng liễu nhàn nhã buộc thuyền câu.

    Chữ gần giống với 纜:

    , , 𦈂,

    Dị thể chữ 纜

    , ,

    Chữ gần giống 纜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纜 Tự hình chữ 纜 Tự hình chữ 纜 Tự hình chữ 纜

    纜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纜 Tìm thêm nội dung cho: 纜