Từ: 故态复萌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故态复萌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 故态复萌 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùtàifùméng] chứng nào tật nấy; lặp lại tình trạng cũ。旧日的习气或老毛病重新出现。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 态

thái:phong thái, hình thái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萌

manh:manh nha
mành:tấm mành mành
mánh:mánh lới
mảnh:mỏng mảnh, thanh mảnh
故态复萌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 故态复萌 Tìm thêm nội dung cho: 故态复萌