Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 故态复萌 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故态复萌:
Nghĩa của 故态复萌 trong tiếng Trung hiện đại:
[gùtàifùméng] chứng nào tật nấy; lặp lại tình trạng cũ。旧日的习气或老毛病重新出现。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 故
| cố | 故: | cố ăn, cố gắng; cố đạo |
| cớ | 故: | duyên cớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 态
| thái | 态: | phong thái, hình thái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 复
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 复: | hạ chí |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phức | 复: | thơm phức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 萌
| manh | 萌: | manh nha |
| mành | 萌: | tấm mành mành |
| mánh | 萌: | mánh lới |
| mảnh | 萌: | mỏng mảnh, thanh mảnh |

Tìm hình ảnh cho: 故态复萌 Tìm thêm nội dung cho: 故态复萌
