Từ: 吹求 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吹求:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吹求 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuīqiú] bới lông tìm vết; bới móc; moi móc; soi mói。挑剔(毛病)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹

xi:xi ỉa
xoe:tròn xoe
xua:xua đuổi
xui:xui khiến, xui xẻo
xuy:xuy hoả (thổi lửa)
xuê:xuê xoa, xum xuê
xuôi:văn xuôi
xuý:cổ xuý
xuế:xuế xoá (bỏ qua)
xuề:xuề xoà
xuể:làm không xuể
:xì mũi, xì hơi
xôi:xa xôi; sinh xôi
xùi:xùi bọt, xụt xùi
xơi:xơi cơm, xơi nước
xỉ:xỉ mũi
xủi:xủi tăm, xủi bọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
吹求 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吹求 Tìm thêm nội dung cho: 吹求