Chữ 搎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搎, chiết tự chữ DUN, TÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搎:

搎 tôn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 搎

Chiết tự chữ dun, tôn bao gồm chữ 手 孫 hoặc 扌 孫 hoặc 才 孫 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 搎 cấu thành từ 2 chữ: 手, 孫
  • thủ
  • cháu, tun, tôn, tốn
  • 2. 搎 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 孫
  • thủ
  • cháu, tun, tôn, tốn
  • 3. 搎 cấu thành từ 2 chữ: 才, 孫
  • tài
  • cháu, tun, tôn, tốn
  • tôn [tôn]

    U+640E, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sun1;
    Việt bính: syun1;

    tôn

    Nghĩa Trung Việt của từ 搎

    (Động) Môn tôn sờ mó, rờ rẫm.
    ◇Liêu trai chí dị : Hốt hữu nhân dĩ thủ tham bị, phản phục môn tôn , (Chương A Đoan ) Bỗng có người thò tay vào trong mền, mân mê sờ mó.
    dun, như "dun dủi, dun đẩy" (vhn)

    Chữ gần giống với 搎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

    Dị thể chữ 搎

    𰓧,

    Chữ gần giống 搎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 搎 Tự hình chữ 搎 Tự hình chữ 搎 Tự hình chữ 搎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 搎

    dun:dun dủi, dun đẩy
    搎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 搎 Tìm thêm nội dung cho: 搎