Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chẹt trong tiếng Việt:
["- I đg. 1 Làm cho nghẹt, cho tắc lại bằng cách bóp chặt hoặc ép chặt từ một phía nào đó. Chẹt lấy cổ. Chẹt lối đi. Bóp chẹt*. 2 (kng.). (Xe cộ) cán, đè lên. Ôtô chẹt người.","- II t. (id.). (Kiểu quần áo) chật sát người. Quần ống."]Dịch chẹt sang tiếng Trung hiện đại:
压缩 《加上压力, 使体积缩小。》勒索; 勒措; 敲竹杠 《用威胁手段向别人要财物。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chẹt
| chẹt | 折: | chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt |

Tìm hình ảnh cho: chẹt Tìm thêm nội dung cho: chẹt
