Từ: 伴舞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伴舞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伴舞 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànwǔ] bạn nhảy。陪别人跳舞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伴

bạn:bạn bè
bọn:một bọn; cả bọn
gạn:gạn gùng; gạn lọc
vạn:vạn chài (ngư phủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞

:ca vũ
vỗ:vỗ hẹn (lỡ hẹn)
vụ:con vụ
伴舞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伴舞 Tìm thêm nội dung cho: 伴舞