Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 糲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糲, chiết tự chữ LỆ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 糲:
糲
Biến thể giản thể: 粝;
Pinyin: li4;
Việt bính: lai6;
糲 lệ
◇Hàn Dũ 韓愈: Phô sàng phất tịch trí canh phạn, Sơ lệ diệc túc bão ngã cơ 鋪床拂席置羹飯, 疏糲亦足飽我飢 (San thạch 山石) Dọn giường phủi chiếu bày cơm canh, Gạo thô cũng đủ no cơn đói.
(Tính) Thô tháo, không kĩ.
◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: Kì thạch chất thô lệ 其石質粗糲 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Chất đá ấy thô xấu.
Pinyin: li4;
Việt bính: lai6;
糲 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 糲
(Danh) Gạo giã dối, gạo thô.◇Hàn Dũ 韓愈: Phô sàng phất tịch trí canh phạn, Sơ lệ diệc túc bão ngã cơ 鋪床拂席置羹飯, 疏糲亦足飽我飢 (San thạch 山石) Dọn giường phủi chiếu bày cơm canh, Gạo thô cũng đủ no cơn đói.
(Tính) Thô tháo, không kĩ.
◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: Kì thạch chất thô lệ 其石質粗糲 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Chất đá ấy thô xấu.
Chữ gần giống với 糲:
糲,Dị thể chữ 糲
粝,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 糲 Tìm thêm nội dung cho: 糲
