Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 揕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揕, chiết tự chữ CHẠM, CHẤM, CHẶM, CHỤM, GIÚM, RÚM, SẬM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揕:
揕
Pinyin: zhen4, ji2;
Việt bính: zam3;
揕 chấm
Nghĩa Trung Việt của từ 揕
(Động) Đâm, đánh.◇Chiến quốc sách 戰國策: Thần tả thủ bả kì tụ, nhi hữu thủ chấm kháng kì hung 臣左手把其袖, 而右手揕抗其胸 (Yên sách tam 燕策三) Tay trái tôi níu lấy tay áo của hắn, tay phải tôi sẽ đâm vào ngực hắn.
chạm, như "chạm trổ; chạm trán; chạm ngõ; động chạm" (vhn)
chặm, như "chặm nước mắt (thấm nhẹ nước mắt)" (btcn)
chụm, như "chụm lại, chụm chân" (btcn)
sậm, như "sậm gai" (btcn)
giúm, như "giúm gít (tụ lại gần nhau)" (gdhn)
rúm, như "co rúm" (gdhn)
Nghĩa của 揕 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhèn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: CHẤM
书
đâm (dao, kiếm)。用刀剑等刺。
Số nét: 13
Hán Việt: CHẤM
书
đâm (dao, kiếm)。用刀剑等刺。
Chữ gần giống với 揕:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揕
| chạm | 揕: | chạm trổ; chạm trán; chạm ngõ; động chạm |
| chậm | 揕: | |
| chặm | 揕: | chặm nước mắt (thấm nhẹ nước mắt) |
| chụm | 揕: | chụm lại, chụm chân |
| giúm | 揕: | giúm gít (tụ lại gần nhau) |
| rúm | 揕: | co rúm |
| sậm | 揕: | sậm gai |
| xảm | 揕: |

Tìm hình ảnh cho: 揕 Tìm thêm nội dung cho: 揕
