Từ: thịnh soạn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thịnh soạn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thịnhsoạn

Nghĩa thịnh soạn trong tiếng Việt:

["- t. (Bữa ăn) có nhiều món ngon và được chuẩn bị chu đáo, lịch sự. Làm cơm rượu thịnh soạn đãi khách."]

Dịch thịnh soạn sang tiếng Trung hiện đại:

丰盛 《丰富(指物质方面)。》bữa tiệc thịnh soạn
丰盛的酒席。
mẹ nấu một bữa tối thịnh soạn
妈妈做了丰盛的晚餐。 丰腴 《多而好。》
bữa tiệc thịnh soạn
丰腴的酒席。

Nghĩa chữ nôm của chữ: thịnh

thịnh:cường thịnh; phồn thịnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: soạn

soạn:sửa soạn; biên soạn
soạn:sửa soạn; biên soạn
soạn𦜞:thịnh soạn
soạn𦠆:thịnh soạn
soạn:biên soạn; soạn thảo
soạn:thịnh soạn
soạn:thịnh soạn

Gới ý 17 câu đối có chữ thịnh:

Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân

Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi

Thịnh thế trường thanh thụ,Bách niên bất lão tùng

Đời thịnh cây xanh mãi,Trăm năm tùng chẳng già

Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh

Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay

椿

Niên hưởng cao linh xuân huyên tịnh mậu,Thời phùng thịnh thế lan quế tế phương

Trời cho tuổi thọ, xuân huyên đều tốt,Gặp thời thịnh trị, lan quế cùng thơm

thịnh soạn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thịnh soạn Tìm thêm nội dung cho: thịnh soạn