Từ: 吊死 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吊死:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吊死 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàosǐ] treo cổ; thắt cổ。吊颈致死;处以绞刑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊

điếu:điếu ca, điếu văn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần
吊死 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吊死 Tìm thêm nội dung cho: 吊死