Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 保息 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保息:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bảo tức
Giữ lợi tức cho tiền vốn.Bảo hộ an dưỡng nhân dân.
◇Chu Lễ 禮:
Dĩ bảo tức lục dưỡng vạn dân: nhất viết từ ấu, nhị viết dưỡng lão, tam viết chấn cùng, tứ viết tuất bần, ngũ viết khoan tật, lục viết an phú
民: 幼, 老, 窮, 貧, 疾, 富 (Địa quan 官, Đại tư đồ 徒) Bảo hộ an dưỡng muôn dân có sáu hạng: một là thương yêu trẻ, hai là nuôi dưỡng người già, ba là cứu tế người cùng khốn, bốn là giúp đỡ người nghèo khó, năm là khoan dung với người bệnh tật, sáu là khiến cho người giàu an định.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức:tin tức
保息 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保息 Tìm thêm nội dung cho: 保息