Cao su chống va đập cửa
ngai bổn
Ngu đần, vụng về.
Nghĩa của 呆笨 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāibèn] trì độn; đần độn; tối dạ。迟钝愚笨。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呆
| dại | 呆: | cỏ dại, hoang dại; dại dột |
| ngai | 呆: | ngai bản (cứng ngắc) |
| ngãi | 呆: | tham vàng bỏ ngãi |
| ngóc | 呆: | ngóc ngách |
| ngố | 呆: | thằng ngố |
| ngốc | 呆: | thằng ngốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笨
| bát | 笨: | chuyết bát (vụng về) |
| bổn | 笨: |

Tìm hình ảnh cho: 呆笨 Tìm thêm nội dung cho: 呆笨
