Chữ 奢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奢, chiết tự chữ XA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奢:
奢
Pinyin: she1;
Việt bính: ce1 se1;
奢 xa
Nghĩa Trung Việt của từ 奢
(Tính) Xa xỉ, phung phí.◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Thành do cần kiệm phá do xa 成由勤儉破由奢 (Vịnh sử 詠史) Nên việc là do cần kiệm, đổ vỡ vì hoang phí.
(Tính) Khoa trương, nhiều.
(Phó) Quá đỗi, quá đáng.
◎Như: xa vọng 奢望 mong mỏi thái quá.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Dư bổn vô xa vọng, toại nặc chi 余本無奢望, 遂諾之 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Tôi vốn không trông chờ gì nhiều, nên nhận lời.
(Danh) Họ Xa.
xa, như "xa hoa ; xa vọng (quá đáng)" (vhn)
Nghĩa của 奢 trong tiếng Trung hiện đại:
[shē]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 12
Hán Việt: XA
1. xa xỉ。奢侈。
穷奢极欲。
hết sức xa xỉ.
2. quá đáng。过分的。
奢望。
tham vọng quá đáng.
Từ ghép:
奢侈 ; 奢华 ; 奢靡 ; 奢望
Số nét: 12
Hán Việt: XA
1. xa xỉ。奢侈。
穷奢极欲。
hết sức xa xỉ.
2. quá đáng。过分的。
奢望。
tham vọng quá đáng.
Từ ghép:
奢侈 ; 奢华 ; 奢靡 ; 奢望
Chữ gần giống với 奢:
奢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奢
| xa | 奢: | xa hoa ; xa vọng (quá đáng) |

Tìm hình ảnh cho: 奢 Tìm thêm nội dung cho: 奢
