Cao su chống va đập cửa

Từ: 垫平 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垫平:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 垫平 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànpíng] đường thăng bằng; mức thăng bằng。使每一条线或表面成为水平。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垫

điếm:điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng
垫平 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垫平 Tìm thêm nội dung cho: 垫平