Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 垫平 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànpíng] đường thăng bằng; mức thăng bằng。使每一条线或表面成为水平。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 垫
| điếm | 垫: | điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |

Tìm hình ảnh cho: 垫平 Tìm thêm nội dung cho: 垫平
