Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 剑眉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剑眉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 剑眉 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànméi] lông mày lưỡi mác。较直而末端翘起的眉毛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剑

kiếm:thanh kiếm; kiếm hiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉

mi:lông mi
mày:mày tao
:nhu mì
mầy:mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ
剑眉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剑眉 Tìm thêm nội dung cho: 剑眉