Từ: 肚量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肚量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肚量 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùliàng] 1. độ lượng; khoan dung。同"度量"。
2. sức ăn; lượng cơm ăn。饭量。
小伙子肚量大。
thanh niên sức ăn rất mạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肚

đỗ:đỗ tủ (bao tử cuối cùng của loài nhai lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
肚量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肚量 Tìm thêm nội dung cho: 肚量